Virbac Vietnam

Thuốc trị nội & ngoại ký sinh

Virbamec® LA

Virbamec® LA - Dung dịch tiêm diệt nội và ngoại kí sinh

  • HEO
  • ĐỘNG VẬT NHAI LẠI
  • Injection
    Injection

CHỈ ĐỊNH

Điều trị và kiểm soát nội-ngoại ký sinh trên heo, trâu, bò, dê và cừu trong khoảng thời gian lâu dài.

*Trên heo: 

  • Giun tròn ở dạ dày-ruột (giun trưởng thành và giai đoạn ấu trùng thứ 4): Ascaris suum, Hyostrongylus rubidus, Oesophagostomum spp., Strongyloides ransoni (dạng trưởng thành), Trichuris suis (dạng trưởng thành).
  • Giun phổi (giun trưởng thành và giai đoạn ấu trùng thứ 4): Metastrongylus spp.
  • Ve rận hút máu: Haematopinus suis.
  • Ghẻ: Sarcoptes scabei var, suis.

*Trên trâu bò: 

  • Giun tròn ở dạ dày-ruột (giun trưởng thành và giai đoạn ấu trùng thứ 4): Ostertagia ostetagi (bao gồm ấu trùng bất hoạt), O.lyrata, Haemonchus placei,...
  • Giun phổi (giun trưởng thành và giai đoạn ấu trùng thứ 4): Dictyocaulus viviparus (bao gồm ấu trùng bất hoạt)
  • Các loại giun khác: Parafilaria bovicola (dạng trưởng thành), Thelazia spp. (dạng trưởng thành)
  • Ruồi dòi (giai đoạn ký sinh)
  • Bệnh dòi: Chrysomya bezziana, Dermatobia hominis
  • Chấy, rận: Linognathus vituli, Haematopinus eurysternus, Solenopotes capillatus, Damalinia bovis
  • Ghẻ: Psoroptes bovis, Sarcoptes scabei, Chorioptes bovis
  • Ve: Boophilus microplus, Orniithodorus savigayi

*Trên dê, cừu:

  • Giun trong dạ dày-ruột (dạng trưởng thành và giai đoạn ấu trùng thứ 4): Haemonchus contortus, Teladorsagia circumcincta, Ostertagia trifurcata, ....
  • Ấu trùng nhặng (tất cả các giai đoạn ấu trùng): Oestrus ovis
  • Chấy rận: Linognathus pedali, L. ovillus, L. africanus, Damalinia ovis
  • Ghẻ: Sarcoptes scabei, Psoroptes commusis var.ovis, Psorergates ovis.

 

THÀNH PHẦN

Mỗi 1 ml chứa: 

Ivermectin ................... 10 mg

Tá dược vừa đủ .............. 1 ml

LIỀU LƯỢNG VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Loài chỉ định: heo, trâu, bò, dê, cừu.

Tiêm bắp hoặc dưới da.

Liều lượng: 

  •  Heo: Tiêm 1 ml/33 kg thể trọng (tương đương 10 mg Invermectin/33 kg thể trọng), tiêm bắp hoặc tiêm dưới da.
  •  Trâu, bò, dê, cừu: Tiêm 1 ml/50 kg thể trọng (tương đương 10 mg Ivermectin /50 kg thể trọng), tiêm dưới da.

Sản phẩm rất an toàn, có thể sử dụng trong nhiều giai đoạn phát triển: nuôi thịt, làm giống và mang thai.

BẢO QUẢN

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30oC, tránh ánh sáng trực tiếp. 

QUY CÁCH

Chai 200 ml

Thêm thông tinTìm kiếm ít hơn