Virbac Vietnam

Vaccine

Suigen Donoban-10

Suigen Donoban-10 - Vaccine chứa 10 loại kháng nguyên, phòng hữu hiệu 6 bệnh hô hấp trên heo.

  • HEO

 

SUIGEN DONOBAN-10 LÀ GÌ?
Donoban 10 là vaccine đa giá phòng hiệu quả bệnh hô hấp phức hợp và các bệnh thường phụ nhiễm với bệnh tai xanh. Đồng thời Donoban 10 giúp tăng năng suất đàn heo. 

CHỈ ĐỊNH
Vaccine phòng 6 bệnh bao gồm:

  •  Viêm phổi địa phương (Porcine enzootic pneumoniae)
  •  Viêm teo mũi truyền nhiễm (Atrophic rhinitis)
  •  Tụ huyết trùng (Pneumonic pasteurellosic)
  •  Bệnh viêm đa khớp truyền nhiễm (Glasser's disease)
  •  Bệnh viêm phổi màng phổi (Porcine pleuropneumoniae)
  •  Bệnh do Streptococcus (Streptococcosis)

 

TẠI SAO LẠI CHỌN SUIGEN DONOBAN-10?
10 ưu điểm của Suigen Donoban-10:

  •  Phòng ngừa hiệu quả bệnh hô hấp phức hợp và các nhiễm trùng do vi khuẩn
  •  Tiêm phòng cho heo nái mang thai giúp làm giảm các nhiễm trùng của heo con trong giai đoạn đầu sơ sinh
  •  Chứa kháng nguyên Streptococcus suis serotype 2, phòng ngừa hiệu quả tình trạng nhiễm trùng huyết, viêm khớp, viêm màng não,... trên heo con
  •  Chất bổ trợ đặc biệt (IMS 1313, nguồn gốc từ Pháp) giúp làm giảm tối đa phản ứng của việc tiêm phòng vaccine
  •  Kích thích miễn dịch nhanh, mạnh, và duy trì hiệu quả bảo hộ kéo dài
  •  Giảm stress do giảm số lần tiêm vaccine
  •  Giảm chi phí vaccine và tiết kiệm công lao động
  •  Giảm chi phí thức ăn, rút ngắn số ngày xuất chuồng
  •  Tăng năng suất đàn heo
  •  Đảm bảo an toàn (sử dụng tốt trên nái mang thai)

THÀNH PHẦN

Mỗi 1 ml vaccine chứa:

  • Tế bào Bordetella bronchiseptica bất hoạt
  • Tế bào Pasteurella multocida (type A) bất hoạt
  • Tế bào Pasteurella multocida (type D) bất hoạt
  • Tế bào Actinobacillus pleuropneumoniae (serotype 2) bất hoạt
  • Tế bào Actinobacillus pleuropnumoniae (serotype 5) bất hoạt
  • Tế bào Mycoplasma hyopneumoniae bất hoạt
  • Tế bào Streptococcus suis (type 2) bất hoạt
  • Tế bào Haemophilus parasuis (serotype 1) bất hoạt
  • Tế bào Haemophilus parasuis (serotype 4) bất hoạt 
  • Tế bào Haemophilus parasuis (serotype 5) bất hoạt
  • Độc tố gây hoại tử của Bordetella bronchiseptica bất hoạt
  • Protein màng ngoài của Pasteurella multocida (type A) bất hoạt
  • Độc tố gây hoại tử của Pasteurella multocida (type D) bất hoạt
  • Độc tố của Actinobacillus pleuropneumoniae (serotype 2) bất hoạt
  • Độc tố của Actinobacillus pleuropneumoniae (serotype 5) bất hoạt

Chất bổ trợ: 20% (10 mg/ml) Al(OH)3; 3% ISA25

 LIỀU LƯỢNG VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
 1 liều đơn: 1,5 - 2 ml tùy thuộc vào giai đoạn của heo, tiêm bắp. Vị trí tiêm tốt nhất là sau tai.

 Lịch tiêm vaccine: 

  •   Heo nái mang thai: Mũi đầu tiên: Tiêm bắp 2 ml vào tuần thứ 5-6 trước khi sinh. Mũi thứ hai: Tiêm bắp 2 ml vào tuần thứ 2-3 trước khi sinh.
  •   Heo con: Mũi đầu tiên : Tiêm bắp 1.5 ml vào lúc 3-4 tuần tuổi. Mũi thứ hai: Tiêm bắp 1.5 ml vào lúc 5-6 tuần tuổi.
  •   Heo lớn: Tiêm bắp 2ml, 2 lần, mỗi lần cách nhau 2 tuần. Chủng nhắc lại mỗi 6 tháng.


 BẢO QUẢN

  • Bảo quản sản phẩm ở 2℃ đến 8℃.
  • Tránh ánh nắng và không để đông đá. 
  • Dùng hết vaccine trong vòng 2h sau khi mở.

 QUY CÁCH
  Chai 20ml (10 liều)
  Chai 50ml (25 liều)

Thêm thông tinTìm kiếm ít hơn